Mục lục
Khoa học Nông nghiệp - Lâm nghiệp - Y Dược (NLY)
|
TNU Journal Office
|
|
|
Trần Trung Thành, Trần Trung Kiên, Nguyễn Thị Ngọc Hà, Vũ Thị Tiến, Hoàng Hoàng Ngân, Nguyễn Trung Nam
|
3-9
|
|
Phan Vương Ái Vy, Nguyễn Trọng Hiếu, Huỳnh Thị Ngọc Cẩm, Lê Văn Luân, Nguyễn Lam Minh, Đỗ Thị Xuân, Nguyễn Thị Liên
|
10-17
|
|
Khưu Mỹ Lệ, Hứa Vũ Duyên, Nguyễn Hoàng Minh Quân, Lê Nhất Linh, Phạm Hoàng Anh, Nguyễn Đăng Thoại
|
18-26
|
|
Lê Thọ Sơn, Nguyễn Như Ngọc
|
27-32
|
|
Lã Thị Huyền, Hoàng Hồng Hạnh, Trần Mạnh Hùng, Lương Quảng Hà, Lê Thị Minh Phúc, Hà Thị Minh Tâm, Nguyễn Thùy Linh, Nguyễn Thị Đà, Nguyễn Trọng Linh, Nguyễn Thu Trang
|
33-39
|
|
Từ Mậu Xương, Huỳnh Thị Kim Phụng, Trần Hữu Hậu, Nguyễn Ngọc Thạnh, Bùi Hoàng Đăng Long, Trần Ngọc Dung, Huỳnh Xuân Phong
|
40-47
|
|
Trương Thị Thùy Dương, Ngô Khánh Linh, Trần Thị Huyền Trang, Lê Thị Thanh Hoa
|
48-55
|
|
Nguyễn Văn Dũng, Đào Hà My, Trịnh Thị Nam Phương, Trần Ngọc Anh, Phạm Thanh Loan, Nguyễn Thị Phương Thảo, Trịnh Hà My, Lê Thị Minh Hiền
|
56-63
|
|
Trần Ngọc Khánh, Đỗ Văn Công, Đỗ Thị Hạnh, Nguyễn Thị Thu Hoài, Phạm Quang Dương, Lê Thu Hiền, Thiều Thị Thu Trang, Phạm Khánh Linh, Hà Minh Thanh, Nguyễn Quốc Thắng, Lê Đăng Quang, Đào Thị Thanh Huyền
|
64-72
|
|
Đậu Quang Vinh, Lê Thị Thảo
|
73-80
|
|
Trần Thị Hương, Nguyễn Thị Xuân Hương
|
81-88
|
|
Trần Chí Linh, Chống Kim Thiên Đức, Nguyễn Trọng Tuân, Đái Thị Xuân Trang
|
89-97
|
|
Vũ Mai Hương, Nguyễn Khắc Tùng, Đặng Văn Thành, Cái Phương Nam, Trần Thu Hiền, Phạm Thanh Hương, Nguyễn Thị Phương Thảo
|
98-105
|
|
Nguyễn Hoài Linh, Hoàng Thị Thu Thủy, Lê Hồng Thành, Lê Trung Đoàn, Nguyễn Thị Hà Thu
|
106-112
|
|
Trần Ngọc Anh, Phạm Vũ Tuyết Nga, Vũ Thu Trang, Phạm Thanh Loan, Nguyễn Văn Dũng, Nguyễn Thị Phương Thảo, Nguyễn Viết Thành Hưng, Nguyễn Khánh Ly
|
113-120
|
|
Nguyễn Hoàng Lan Anh, Lê Hạ Trúc Xinh
|
121-127
|
|
Lê Ngọc Duy, Lê Thị Kim Dung, Lèng Thị Tân
|
128-135
|
|
Vũ Duy Tân, Nguyễn Trung Hiếu, Lưu Kim Trọng, Trần Lan Anh, Diêm Sơn, Đào Thanh Quyết, Lê Thị Thanh Nhàn
|
136-143
|
|
Trần Nguyên Hà, Nguyễn Thùy Dung, Nguyễn Nho Bình, Nguyễn Xuân Trường, Bùi Thị Hồng Hạnh, Nguyễn Thị Thùy Linh, Vũ Ngân Bình
|
144-152
|
|
Nguyễn Thị Biên Thùy, Trần Văn Tuấn, Lê Văn Khôi, Đặng Thị Lụa
|
153-160
|
|
Phan Thị Mai Anh, Đào Thị Hải Ly, Phan Hoàng Anh, Cao Thị Quỳnh Anh, Nguyễn Thị Hồng
|
161-164
|
|
Nguyễn Thị Phương Thảo, Nguyễn Văn Dũng, Tạ Quang Bắc, Nguyễn Trang Linh, Vũ Thị Kim Hải, Nguyễn Viết Thành Hưng, Nguyễn Khánh Ly
|
165-171
|
|
Đỗ Thành Đạt, Hà Hải Bằng, Bùi Thu Thủy, Nguyễn Văn Cường
|
172-178
|
|
Lê Chí Toàn, Trịnh Nguyệt Minh, Trần Minh Tuấn, Cao Bá Cường, Phạm Thị Hương Thảo, Nguyễn Văn Dư
|
179-186
|
|
Lê Thị Tuyết, Phạm Hoàng Phúc, Nguyễn Thị Hải Duy
|
187-194
|
|
Đào Văn Núi, Nguyễn Bá Hưng, Trần Đại Hải, Nguyễn Xuân Khánh, Đặng Thị Hà, Nguyễn Văn Dũng
|
195-202
|
|
Vũ Duy Tân, Lưu Kim Trọng, Vũ Hữu Chung, Nguyễn Hồng Nguyện, Hoàng Thị Hậu, Trần Lan Anh, Diêm Sơn, Nguyễn Trung Hiếu, Nguyễn Huy Hoàng
|
203-210
|
|
Tăng Thị Phương, Trương Anh Tuấn, Lại Mạnh Toàn, Nguyễn Thị Thu Hà, Nguyễn Thị Thìn, Hà Trần Khánh Linh, Nguyễn Thị Thu Huyền, Trưởng A Tài
|
211-219
|
|
Trần Thế Bách, Lê Ngọc Hân, Vũ Anh Thương, Bùi Thu Hà, Sỹ Danh Thường
|
220-223
|
|
Nguyễn Thị Trung Thu, Lê Thị Tuyết, Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Nguyễn Phúc Hưng, Đỗ Thị Như Trang, Dương Thị Anh Đào, Nguyễn Thị Bích Ngọc, Lê Ngọc Hoàn, Hoàng Thái Đông
|
224-231
|
|
Nguyễn Thị Phương Thảo, Nguyễn Văn Dũng, Nguyễn Thị Minh Ngọc, Trần Ngọc Anh, Trịnh Hà My, Phạm Trà My
|
232-238
|
|
Đặng Thị Thanh Phương, Trần Tuấn Tú, Đỗ Văn Tùng
|
239-246
|
|
Lê Thị Thùy Hương, Đỗ Tiến Lâm, Trần Thị Thu Thủy, Trần Văn Lăng, Nguyễn Anh Hưng, Phạm Minh Quân
|
247-254
|
|
Phạm Thị Mai Hương, Hoàng Thị Diệu Hương, Phạm Thị Bích Đào, Trần Thị Minh Thu, Nguyễn Ngọc Linh
|
255-259
|
|
Nguyễn Thị Minh Thúy, Lê Thị Vân, Lương Thị Phúc Thảo, Đào Tiến Thịnh
|
260-265
|
|
Trần Thanh Hà, Bùi Thị Xuân, Tô Thị Ngân, Nguyễn Văn Tâm
|
266-277
|
|
Vũ Ngọc Thắng, Trần Hoàng, Vũ Thị Hồng Anh, Nguyễn Vũ Hoàng
|
278-285
|
|
Nguyễn Ngọc Huyền, Trần Thu Phương, Nguyễn Thị Ngân, Hà Thị Ly, Triệu Kiều Oanh
|
286-293
|
|
Đỗ Thị Ánh Nguyệt, Lê Thị Thủy
|
294-301
|
|
Đinh Thị Kim Vân, Đinh Văn Nguyên, Lầu A Ký, Sỹ Thị Ngọc, Nguyễn Thị Mai, Phạm Anh Tám, Mai Xuân Phương, Lê Quang Đạo, Trần Đức Thiện, Nguyễn Quốc Bảo, Bùi Văn Hướng
|
302-311
|
|
Văn Thị Dung, Khổng Thị Ngọc Mai, Bùi Thị Quỳnh Nhung, Nguyễn Thị Xuân Hương
|
312-318
|
|
Nguyễn Thủy Tiên, Nguyễn Khánh Linh, Trần Lệ Thu
|
319-324
|
|
Phạm Huỳnh Phương Linh
|
325-333
|
|
Ngô Mạnh Dũng, Đặng Thành Luân, Vũ Thị Thu Thuỷ
|
334-340
|
|
Bùi Thị Diễm My, Dương Thúy Yên, Trần Đắc Định
|
341-348
|
|
KHẢO SÁT ĐỘT BIẾN GEN COX1 Ở BỆNH NHÂN UNG THƯ TUYẾN TIỀN LIỆT VÀ TĂNG SẢN LÀNH TÍNH TUYẾN TIỀN LIỆT
Nguyễn Thị Hồng Nhung, Đoàn Thị Phương Thảo
|
349-354
|
|
Dương Thị Nhuận, Phan Thị Hồng Ngọc, Nông Phương Mai, Trần Lệ Thu
|
355-360
|
|
Vũ Quang Chính, Khổng Thị Ngọc Mai, Nguyễn Thị Thu Thái
|
361-368
|
|
Nguyễn Thị Thu, Nguyễn Tiến Đạt, Nguyễn Thị Nhật Lệ
|
369-377
|
|
Nguyễn Duy Khánh, Trương Quốc Tất
|
378-386
|
|
Nguyễn Thị Diệu, Lê Ngọc Hành, Trần Thanh Thương
|
387-395
|
|
Nguyễn Bảo Hân, Đào Trọng Quân, Nguyễn Thị Ngân, Trần Thị Hồng Vân, Lê Hải Yến
|
396-402
|
|
Lê Duy Sơn, Hoàng Minh Cương, Võ Văn Xuân
|
403-408
|
|
Lê Thị Bích Ngọc, Nguyễn Thị Thu
|
409-416
|
|
Huỳnh Ái Linh, Cao Thị Tài Nguyên
|
417-423
|
|
Trần Thị Mai Hoa, Dương Thùy Linh, Nguyễn Thị Ngân, Trần Bích Loan
|
424-429
|
|
Lê Ngọc Mai, Đào Thị Hằng Nga, Lê Thị Thùy Linh, Nguyễn Văn Giáp
|
430-436
|
|
Trịnh Thị Bích Hồng, Nguyễn Thành Trung, Hoàng Minh Nam
|
437-441
|
|
Dương Đình Khánh, Nguyễn Thị Tố Uyên, Lê Minh Hữu, Nguyễn Thị Minh Ngọc, Lê Trần Tuấn Anh
|
442-448
|
|
Vũ Trọng Lượng, Nguyễn Thị Minh Huyền, Từ Quang Trung, Hoàng Phú Hiệp
|
449-456
|
|
Trần Hải Anh, Bùi Thị Quỳnh, Bùi Quang Minh, Lê Văn Nhân
|
457-464
|
|
Đặng Hoàng Đạo, Nguyễn Lê Thanh Hoài, Trần Đình Chánh, Bùi Ngọc Thúy Linh
|
465-472
|
|
Trương Viết Trường, Nguyễn Thị Quỳnh Hoa, Lê Phương Duy, Nguyễn Văn Chung, Huỳnh Khánh Linh, Trương Nguyễn Quỳnh Giao, Nguyễn Thị Hồng Vân
|
473-478
|
|
Huỳnh Kim Hường, Lê Thị Phương Mai
|
479-486
|
|
Phạm Thị Thanh Nhàn, Lê Phương Dung, SYSOMEPHONE Tangmany, Cao Thị Phương Thảo, Chu Hoàng Mậu
|
487-495
|





