Mục lục
Khoa học Xã Hội - Nhân văn - Kinh tế (XHK)
|
TNU Journal Office
|
|
|
Hoàng Lâm
|
03 - 11
|
|
Nguyễn Thị Phương
|
12 - 19
|
|
Tạ Bích Huệ
|
20 - 27
|
|
Lê Thị Hồng Nhiên, Nguyễn Thị Diễm Kiều
|
28 - 34
|
|
Quách Thị Nga
|
35 - 45
|
|
Trần Thị Thanh Thủy
|
46 - 54
|
|
Phan Thị Mai Hoa
|
55 - 64
|
|
Lê Thị Hiền
|
65 - 72
|
|
Nguyễn Ngọc Bính, Dương Tố Quỳnh
|
73 - 78
|
|
Lê Thị Thu Hương, Dương Thị Huyền
|
79 - 87
|
|
Dương Thùy Linh
|
88 - 95
|
|
Lê Thị Huyền
|
96 - 106
|
|
Hoàng Thị Lê Thảo
|
107 - 114
|
|
Nguyễn Ngọc Phú
|
115 - 122
|
|
Đặng Hoàng Anh
|
123 - 130
|
|
Nguyễn Văn Tâm, Hà Thị Hoà, Dương Xuân Lâm
|
131 - 140
|
|
Nguyễn Đăng Kha, Lê Hậu, Võ Thị Mỹ Trâm, Trương Thị Anh Đào
|
141 - 149
|
|
Lê Chí Bảo
|
150 - 157
|
|
Thái Văn Thơ
|
158 - 168
|
|
Nguyễn Văn Dững
|
169 - 178
|
|
Lê Hoài Nam
|
179 - 186
|
|
Đinh Hồng Khoa
|
187 - 194
|
|
Hoàng Thị Hường, Nguyễn Thu Quỳnh, Nguyễn Thái Hoàng
|
195 - 203
|
|
Võ Nguyễn Bích Duyên
|
204 - 211
|
|
Thái Văn Thơ
|
212 - 222
|
|
Đinh Thị Duyến
|
223 - 229
|
|
Nguyễn Xuân Vinh
|
230 - 237
|
|
Nguyễn Thị Bích Phượng
|
238 - 245
|
|
Lê Ngọc Huynh
|
246 - 253
|
|
Phí Đình Khương, Trịnh Thanh Tuấn, Nguyễn Thị Thu Trang
|
254 - 262
|
|
Nguyễn Thị Bích
|
263 - 268
|
|
Nguyễn Ngọc Phú
|
269 - 277
|
|
Nguyễn Thị Mai, Quách Thị Nga, Quách Hương Thảo
|
278 - 285
|
|
Đặng Dương Phi Phụng, Ngô Thị Thắm, Hồ Phương Đạt
|
286 - 293
|
|
Nguyễn Thị Hạnh
|
294 - 301
|
|
Bùi Trọng Tài, Hoàng Hải Hà
|
302 - 311
|
|
Lê Hậu, Nguyễn Thị Hồng
|
312 - 320
|
|
Bùi Văn Tiên
|
321 - 328
|
|
VAI TRÒ CỦA BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG TRONG PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI TẠI KHU VỰC BIÊN GIỚI TỈNH VĨNH LONG
Lại Thị Ngọc Hồ, Nguyễn Duy Thành
|
329 - 337
|
|
Nguyễn Lâm Điền, Bùi Thanh Thảo
|
338 - 345
|
|
Lê Hoài Nam
|
346 - 353
|
|
Hoàng Thị Thắm
|
354 - 360
|
|
Nguyễn Ngọc Phú
|
361 - 369
|
|
Vũ Đức Văn
|
370 - 376
|
|
Lê Thuỳ Linh, Dương Thị Huyền
|
377 - 385
|
|
Nguyễn Trọng Nhân, Lý Mỷ Tiên, Huỳnh văn Đà, Lê Thị Tố Quyên, Trương Thị Kim Thủy
|
386 - 394
|
|
Nguyễn Văn Dững
|
395 - 404
|
|
Đặng Thị Thanh Hương, Lê Thị Hiền
|
405 - 410
|
|
Nguyễn Danh Nam
|
411 - 421
|
|
Nguyễn Thị Minh Loan, Nguyễn Thị Thu Linh
|
422 - 427
|
|
Đỗ Thị Hồng Phương
|
428 - 435
|
|
Nguyễn Thị Minh Loan
|
436 - 445
|
|
Phạm Thị Phương Thái, Tạ Thị Thảo
|
446 - 454
|
|
Phạm Quốc Tuấn, Lê Thị Như Nguyệt, Phạm Thị Tâm
|
455 - 462
|
|
Nguyễn Thị Minh Loan, Nguyễn Thị Thu Linh
|
463 - 469
|
|
Ngô Bá Thành, Phạm Thế Anh, Nguyễn Thị Hồng Đào
|
470 - 479
|
|
Đặng Thị Oanh, Đỗ Thị Oanh
|
480 - 489
|
|
Phan Ánh Nguyễn
|
490 - 499
|





