Mục lục
Khoa học Tự nhiên - Kỹ thuật - Công nghệ (TNK)
|
TNU Journal Office
|
|
|
Chu Mạnh Nhương, Nguyễn Ngọc Ân
|
3 - 10
|
|
Vũ Phương Lan, Nguyễn Văn Liêm
|
11 - 18
|
|
Nguyễn Thế Thịnh, Dương Thế Hùng
|
19 - 26
|
|
Kiều Quốc Lập, Chu Đức Khánh
|
27 - 33
|
|
Nghiêm Văn Tính, Lê Thị Lương
|
34 - 44
|
|
Vũ Lai Hoàng, Đặng Quốc Khánh
|
45 - 52
|
|
Trần Thị Trâm, Vũ Đình Tuấn, Phạm Khắc Lanh, Trần Mạnh Quý
|
53 - 61
|
|
Vũ Thị Thùy Trang
|
62 - 71
|
|
Hoàng Thế Dũng, Dương Quốc Việt
|
72 - 79
|
|
Nguyễn Vũ, Đặng Nam Kiên
|
80 - 86
|
|
Vũ Minh Thành, Lưu Đức Thọ
|
87 - 93
|
|
Nguyễn Thị Tâm Thư, Nguyễn Hà Trung, Phạm Nguyễn Tuấn Kiệt, Nguyễn Tiến Thành
|
94 - 101
|
|
TĂNG ĐỘ PHÌ NHIÊU CỦA ĐẤT BẰNG CÁCH SỬ DỤNG ĐỒNG THỜI THAN SINH HỌC CỦA VỎ CÀ PHÊ VÀ PHÂN BÓN HỮU CƠ
Nguyễn Thị Thu Hương, Lê Hồng Minh, Nguyễn Hồng Sơn, Nguyễn Minh Trí, Lương Trung Thiện, Vũ Ngọc Toán
|
102 - 109
|
|
Ngô Phương Thanh, Nguyễn Vĩnh Thụy
|
110 - 118
|
|
Hồ Mậu Việt, Đào Huy Du, Vũ Ngọc Kiên, Nguyễn Nam Trung, Mạc Thị Phượng
|
119 - 127
|
|
Cao Đức Thanh, Nguyễn Quang Huy, Bùi Đăng Quang, Nguyễn Danh Huy, Dương Minh Đức, Nguyễn Tùng Lâm, Trần Thị Thanh Thảo
|
128 - 135
|
|
Đinh Văn Hiến
|
136 - 144
|
|
Nguyễn Hiền Trung, Vũ Văn Thắng
|
145 - 152
|
|
Dương Quỳnh Nga, Đặng Ngọc Trung, Đỗ Trung Hải, Đào Huy Du
|
153 - 161
|
|
Lê Văn Thảo
|
162 - 167
|
|
Nguyễn Ngọc Đức, Vũ Thanh Lâm, Nguyễn Thị Thanh Bình, Nguyễn Tiến Dũng, Nguyễn Duy Cương
|
168 - 175
|
|
Trần Thị Thanh Thảo, Lưu Thị Huế, Nguyễn Tùng Lâm, Nguyễn Tiến Dũng, Cao Đức Thanh
|
176 - 184
|
|
Đỗ Đức Tuấn, Phạm Duy Khánh, Đinh Văn Nghiệp
|
185 - 191
|
|
Đặng Anh Tuấn
|
192 - 199
|
|
Nguyễn Thành Công, Lê Văn Quỳnh, Vũ Đức Bình
|
200 - 207
|
|
Nguyễn Đình Tùng, Nguyễn Văn Tiến, Chu Bảo Ngọc, Đỗ Xuân Trường, Đỗ Thị Kim Liên
|
208 - 213
|
|
Thái Hoài Sơn, Hoàng Văn Phòng, Bùi Đình Bảo
|
214 - 221
|
|
Lại Khắc Lãi, Lại Thị Thanh Hoa
|
222 - 233
|
|
Nguyễn Ngọc Thái, Phạm Thành Công, Lưu Thị Thu Hồng, Lê Mạnh Tuấn
|
234 - 241
|
|
Phạm Thành Công, Vũ Lê Hà, Lương Duy Mạnh, Nguyễn Ngọc Thái
|
242 - 248
|
|
Đặng Diễm Quỳnh, Lê Tố Lan, Đặng Thị Phương Thúy, Đặng Phương Nam, Dương Thị Thanh Loan, Nguyễn Thị Nhung
|
249 - 257
|
|
Tô Phương Linh, Nguyễn Minh Trí, Nguyễn Hồng Sơn, Vũ Ngọc Toán
|
258 - 267
|
|
Nguyễn Đình Vinh, Nguyễn Thị Hạnh Quyên
|
268 - 276
|
|
Đoàn Minh Cường, Vũ Quang Hưng, Vũ Minh Thành, Nguyễn Ngọc Sơn, Ninh Đức Hà, Nguyễn Thị Hương
|
277 - 286
|
|
Nguyễn Văn Đức, Sái Văn Cường
|
287 - 294
|
|
Nguyễn Tiến Dũng, Đỗ Xuân Huấn, Vũ Văn Huy, Hoàng Mạnh Tùng, Lưu Huyền Đức
|
295 - 302
|
|
Vũ Anh Hiền, Trần Hữu Phương, Đoàn Văn Thúy
|
303 - 312
|
|
Nguyễn Minh Tuấn, Phạm Thành Long
|
313 - 322
|
|
Huỳnh Minh Trí, Nguyễn Văn Dũng, Nguyễn Hoàng Đức, Trần Phương Chiến, Phạm Trung Kiên
|
323 - 332
|
|
Lý Việt Anh, Trương Thị Thu Hương, Nguyễn Thanh Tú, Dương Trọng Đại, Nguyễn Thị Thu Dung
|
333 - 339
|
|
Trần Văn Trường, Nguyễn Hồng Thái
|
340 - 346
|
|
Trần Anh Đức, Nguyễn Hữu Việt, Lê Ngọc Duy, Nguyễn Tùng Lâm
|
347 - 354
|
|
Dương Quốc Tuấn, Nguyễn Minh Đức, Trần Hiếu Trung, Nguyễn Hữu Việt, Nguyễn Tùng Lâm, Lê Ngọc Duy
|
355 - 362
|
|
Trương Thị Thảo, Trương Minh Ngọc, Nguyễn Thế Minh, Nguyễn Thị Thủy
|
363 - 369
|





