Mục lục
Khoa học Nông nghiệp - Lâm nghiệp - Y Dược (NLY)
|
TNU Journal Office
|
|
|
NGHIÊN CỨU SỰ BIẾN ĐỘNG KÍCH THƯỚC MỘT SỐ TẾ BÀO GỖ BẠCH ĐÀN LAI (EUCALYPTUS UROPHYLLA × E. GRANDIS)
Dương Văn Đoàn, Purba Nicholas Peter, Lê Thị Phượng, Ngô Thị Hiền
|
3-9
|
|
Vi Thị Thanh Hiền, Phạm Thị Quỳnh Hoa, Nguyễn Văn Cường
|
10-17
|
|
Tô Thái Bình, Nguyễn Kiều Giang, Trần Thế Hoàng
|
18-24
|
|
Lê Thị Phượng, Lã Việt Bách, Ngô Thị Yến, Nguyễn Mai Phương, Nguyễn Văn Bình, Dương Văn Đoàn
|
25-32
|
|
Nguyễn Vũ Đăng Nguyên, Vũ Cẩm Ly, Nông Phúc Thắng, Nguyễn Thị Hải
|
33-41
|
|
Mai Đức Chung, Lê Huy Hàm, Phạm Xuân Hội, Lê Đức Thảo, Trần Văn Chí, Nguyễn Thị Thúy Ngoan, Nguyễn Thị Hòa, Nguyễn Thành Đức
|
42-48
|
|
Hoàng Minh Nam, Nguyễn Hương Giang
|
49-54
|
|
Trương Thị Thùy Dương, Nhữ Đặng Nhật Minh, Trần Thị Huyền Trang, Trần Tiến Thịnh
|
55-62
|
|
Nguyễn Thị Quỳnh Hoa, Trương Viết Trường, Huỳnh Khánh Linh, Trương Nguyễn Quỳnh Giao, Nguyễn Văn Chung
|
63-68
|
|
Hoàng Thị Ngọc Trâm, Hồ Cẩm Tú, Bùi Thị Hồng Thương
|
69-75
|
|
Trương Thị Thùy Dương, Dương Ngọc Lan, Trần Thị Huyền Trang
|
76-83
|
|
Nguyễn Thị Tố Uyên, Vũ Thị Thùy Trang, Mai Anh Tuấn, Vũ Thị Hoa
|
84-90
|
|
Trương Viết Trường, Hồ Thị Minh Châu, Nguyễn Thị Quỳnh Hoa, Lương Đình Hiệp, Lò Văn Tân, Trương Nguyễn Quỳnh Giao
|
91-97
|
|
Từ Mậu Xương, Ngô Thị Huỳnh My, Trần Hữu Hậu, Nguyễn Ngọc Thạnh, Bùi Hoàng Đăng Long, Trần Ngọc Dung, Huỳnh Xuân Phong
|
98-106
|
|
Nguyễn Văn Quảng, Nguyễn Thế Hùng, Nguyễn Thị Mai Thảo, Nguyễn Văn Thuần, Nguyễn Viết Hưng, Vũ Đặng Linh Chi, Nguyễn Lê Đức Kiên
|
107-113
|
|
Lê Thị Mỹ Ngọc, Lê Huy Thạch, Cao Lê Quỳnh Anh, Nguyễn Thị Sim Sơn
|
114-121
|
|
Nguyễn Thị Kiều, Trần Kim Tính
|
122-130
|
|
Vũ Hoài Sơn, Nguyễn Mạnh Hà
|
131-137
|
|
Lê Đình Chắc, Hoàng Thị Hà, Nguyễn Văn Hoan
|
138-144
|
|
Vũ Hoài Sơn, Từ Trung Kiên
|
145-151
|
|
Lê Thị Giang, Nguyễn Thị Minh Hằng, Phó Thị Thúy Hằng, Phạm Ngọc Khanh, Nguyễn Thị Tú Oanh, Trần Hữu Giáp, Đỗ Thị Thảo, Nguyễn Thị Thu Hà, Nguyễn Xuân Nhiệm
|
152-158
|
|
Đinh Thị Loan, Nguyễn Thị Thanh Lam, Lý Lan Vân, Đặng Thành Luân, Ngô Mạnh Dũng, Vũ Thị Thu Thuỷ, Chu Hoàng Mậu
|
159-166
|
|
Lê Thị Giang, Nguyễn Thị Minh Hằng, Nguyễn Thị Ánh Tuyết, Phạm Ngọc Khanh, Nguyễn Thị Tú Oanh, Trần Hữu Giáp, Đỗ Thị Thảo, Nguyễn Thị Thu Hà, Nguyễn Xuân Nhiệm
|
167-173
|
|
Trần Lưu Phúc, Hà Hoàng Anh Vĩnh, Hoàng Thị Thu Huyền, Hoàng Thúy Bình, Nguyễn Hoàng Anh Thư, Trần Thị Mỹ Hạnh, Lê Trung Khoảng
|
174-181
|
|
Trần Đình Hà, Trần Minh Quân, Nguyễn Trịnh Hoàng Anh, Ngô Xuân Bình, Nguyễn Văn Hồng
|
182-190
|
|
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Đức Hùng, Nguyễn Thị Ngọc Lan, Chu Hoàng Mậu
|
191-198
|
|
Souvanna Xayyasith, Nguyễn Thị Thu Ngà, Ngô Mạnh Dũng, Nguyễn Đức Hùng
|
199-204
|
|
Lưu Hồng Sơn, Nguyễn Văn Hồng, Dương Mạnh Cường, Nguyễn Công Dương, Đinh Thị kim Hoa, Nguyễn Tiến Dũng, Lã Tuấn Nghĩa
|
205-213
|
|
Trịnh Thị Hương, Đoàn Tran Anh Trang, Lường Hà Trang
|
214-221
|
|
Hồ Thị Bích Ngọc, Lê Minh Châu, Nguyễn Bình Hải Dương, Vi Thị An
|
222-230
|
|
Đỗ Văn Hài, Nguyễn Thế Cường, Trịnh Xuân Thành, Bùi Hồng Quang, Trần Đức Bình, Nguyễn Bích Hạnh
|
231-236
|
|
Lê Hoàng Đức, Nguyễn Thị Thúy Ngân, Nguyễn Trung Nam
|
237-243
|
|
Nguyễn Chi Mai, Phạm Thị Hòe, Lưu Xuân Hòa, Bùi Minh Tuấn, Nguyễn Tường Vân, Trần Mỹ Linh
|
244-252
|
|
Nguyễn Văn Tâm, Đặng Minh Tú, Trần Ngọc Ánh, Bùi Thị Xuân, Tô Thị Ngân, Nguyễn Tiến Dũng, Hà Đức Linh, Đào Thị Lan, Lê Thị Quỳnh Nga
|
253-260
|
|
Nguyễn Bảo Lộc, Tăng Phát Lộc, Nguyễn Nhật Minh Phương
|
261-269
|
|
Vũ Thị Trang, Đặng Thị Lụa, Trần Anh Tuấn, Nguyễn Văn Khiêm, Phan Trọng Bình, Phạm Thái Giang
|
270-279
|
|
Nguyễn Việt Dũng
|
280-288
|
|
Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Nguyễn Hoài Lê Na
|
289-296
|
|
NGHIÊN CỨU THÀNH PHẦN LOÀI CÔN TRÙNG CÁNH CỨNG (COLEOPTERA) TẠI VƯỜN QUỐC GIA XUÂN SƠN, TỈNH PHÚ THỌ
Bùi Minh Hồng, Đào Thị Thùy Linh, Nguyễn Thị Thu Hương, Vũ Phương Thảo
|
297-304
|
|
Nguyễn Thị Phương Quỳnh, Bùi Thị Thu Hương, Nguyễn Tiến Dũng, Hồ Cẩm Tú, Lò Minh Trọng, Phạm Thị Thùy, Hoàng Văn
|
305-310
|
|
Cái Phương Nam, Vũ Mai Hương, Hoàng Thị Thu Hà, Triệu Thị Ngọc Ánh, Phạm Thị Sao Mai, Nguyễn Viết Phương Huyền, Đặng Thị Thanh Phương, Bùi Thị Luyến, Lại Thị Ngọc Anh, Đặng Văn Thành, Nguyễn Khắc Tùng
|
311-318
|
|
Lê Thị Minh Hiền, Phạm Thị Nguyệt, Đỗ Thái Phượng
|
319-326
|
|
Lê Anh Tuấn, Hà Thanh Tâm
|
327-332
|
|
Lê Đình Chắc, Hoàng Thị Hà
|
333-339
|
|
Đoàn Thị Nguyệt Linh, Nguyễn Thị Hoa, Trịnh Xuân Đàn, Hoàng Thị Lệ Chi, Nguyễn Thị Sinh
|
340-346
|
|
Nguyễn Thu Quỳnh, Nguyễn Duy Thư
|
347-352
|
|
Nguyễn Thị Sinh, Trịnh Xuân Đàn, Hoàng Thị Lệ Chi, Phạm Minh Hoàng, Đoàn Thị Nguyệt Linh
|
353-358
|
|
Bùi Văn Hoàng, Mai Thanh Hải Linh, Ngô Thùy Linh, Lê Thị Thúy Hường
|
359-366
|
|
Bùi Văn Hoàng, Trần Tuấn Tú, Vũ Thị Kim Hải, Hà Thị Huệ Lanh
|
367-373
|
|
Nguyễn Thị Quỳnh Hoa, Trương Viết Trường, Nguyễn Khánh Toàn, Nguyễn Văn Chung, Trương Nguyễn Quỳnh Giao
|
374-380
|
|
Lê Thị Tuyết, Phạm Kim Ngân, Đỗ Tuấn Minh, Phùng Thị Thu Hương, Phạm Thu Trang, Phùng Thị Minh, Quách Thị Huyền My, Vũ Thị Hạnh
|
381-388
|
|
Từ Quang Trung
|
389-394
|
|
Phó Thị Thúy Hằng, Nguyễn Hữu Quân, Chu Hoàng Mậu
|
395-403
|
|
Từ Quang Trung
|
404-410
|
|
Phạm Thị Thu Hiền, Ngô Mạnh Dũng, Phó Thị Thúy Hằng, Nguyễn Hữu Quân, Chu Hoàng Mậu
|
411-419
|
|
Vũ Hồng Nhung, Hoàng Thái Hoa Cương, Bùi Thị Quỳnh Nhung, Nguyễn Ngọc Thủy
|
420-427
|
|
Lê Đình Chắc, Tống Văn Giang, Lê Hùng Tiến
|
428-434
|
|
Lê Thị Minh Hiền, Đặng Thị Thu Thủy
|
435-442
|
|
Vũ Hoài Nam, Phạm Quang Điệp, Nguyễn Thu Giang, Nguyễn Vũ Bão, Chu Hoàng Mậu
|
443-450
|
|
Trịnh Phương Linh, Hoàng Thái Hoa Cương, Vũ Hồng Nhung, Đặng Thị Thanh Phương
|
451-458
|
|
Đặng Thị Thanh Phương, Trần Tuấn Tú, Lý Thị Thoa, Bùi Thị Quỳnh Nhung, Đỗ Lê Thuỳ
|
459-465
|
|
Lê Thị Soa, Nguyễn Văn Hải, Đỗ Minh Hà
|
466-473
|
|
Nguyễn Quỳnh Anh, Nguyễn Chí Hiểu, Hà Duy Trường, Quách Bảo Châu, Ngô Kim Chi
|
474-478
|
|
Hà Duy Trường, Nguyễn Quỳnh Anh, Bùi Văn Quang
|
479-487
|
|
Trần Thị Ngọc Mai, Vũ Ngọc Bích Đào, Lê Xuân Cường, Lê Văn Toàn, Lê Thị Thu Thủy, Nguyễn Minh Hiệp
|
488-494
|
|
Hoàng Minh Nam, Lò Văn Tân, Nguyễn Hồng Hoa
|
495-500
|





