Mục lục
Khoa học Xã Hội - Nhân văn - Kinh tế (XHK)
|
TNU Journal Office
|
|
|
Triệu Văn Toàn
|
03 - 13
|
|
Lê Minh Hiếu
|
14 - 21
|
|
Nguyễn Thị Hòa, Đặng Thị Thương
|
22 - 29
|
|
Nguyễn Thị Thu Hương
|
30 - 36
|
|
Nguyễn Thị Huyền Trang, Đỗ Thị Xuân
|
37 - 44
|
|
Nguyễn Thị Thu Hương, Nguyễn Thị Diệu Hà
|
45 - 52
|
|
Nguyễn Thị Huệ
|
53 - 59
|
|
Nguyễn Thị Hồng Thương, Lê Minh Đức
|
60 - 67
|
|
Lê Minh Đức, Dương Quỳnh Anh
|
68 - 76
|
|
Dương Quỳnh Anh, Nguyễn Thị Hồng Thương
|
77 - 85
|
|
NHỮNG NÉT ĐẸP VĂN HÓA GIA ĐÌNH TRONG TIỂU THUYẾT “GIA ĐÌNH CÓ BỐN CHỊ EM GÁI” CỦA PHẠM THỊ BÍCH THỦY
Vi Thị Nhi, Nghiêm Thị Hồ Thu
|
86 - 94
|
|
Nguyễn Hữu Toàn
|
95 - 104
|
|
Nguyễn Tấn Lộc, Nguyễn Trần Đăng Khánh
|
105 - 112
|
|
Nguyễn Thị Trâm Anh, Nguyễn Thị Quỳnh Trang
|
113 - 120
|
|
Phạm Hồng Mơ, Võ Huỳnh Yến Thơ, Nguyễn Hữu Huy, Nguyễn Minh Uyên
|
121 - 131
|
|
Vũ Thị Thanh Nga
|
132 - 140
|
|
Lê Thị Hiền
|
141 - 150
|
|
Đào Kiều Duyên, Trần Thu Trang
|
151 - 161
|
|
Trần Thu Minh, Nguyễn Khánh Ly, Phạm Hà My, Đỗ Như Quỳnh, Nguyễn Phương Thảo
|
162 - 169
|
|
Võ Thị Thanh Tùng
|
170 - 177
|
|
Ninh Xuân Thao, Hoàng Trung Hải, Phan Trần Hoàng Nam
|
178 - 188
|
|
Đặng Chí Công
|
189 - 197
|
|
Lê Minh Hiếu
|
198 - 205
|
|
Trần Thị Hồng, Đàm Thị Điệp
|
206 - 213
|
|
Lục Thuý Hằng, Lương Văn La, Nguyễn Đỗ Hồng Nhung, Nguyễn Đỗ Hương Giang
|
214 - 219
|
|
Nguyễn Thị Hồng Nhung
|
220 - 228
|
|
Phạm Thuỵ Kim Ngân
|
229 - 236
|
|
Ngô Thị Quang
|
237 - 243
|
|
Đặng Thị Ánh Lan, Nguyễn Thu Huyền, Ma Thị Duyên, Dương Thị Thu Huyền, Nguyễn Anh Hùng
|
244 - 251
|
|
Lường Thị Xuân, Võ Yến Chi, Hà Mai Nguyệt Anh, Nguyễn Thu Quỳnh
|
252 - 260
|
|
Nguyễn Văn Dũng, Nguyễn Thị Thuỷ
|
261 - 268
|
|
Nguyễn Văn Dũng, Lê Thị Thoa
|
269 - 275
|
|
Đỗ Văn Bính
|
276 - 282
|
|
BIỂU TƯỢNG RÙA VÀNG TRONG TRUYỀN THUYẾT VIỆT NAM - SỰ THIÊNG HÓA LỊCH SỬ VÀ BIỆN CHỨNG CỦA QUYỀN LỰC
Nguyễn Thị Hà, Ngô Thị Thanh Quý
|
283 - 290
|
|
Võ Thị Ánh Tuyết, Âu Ý Nhiên
|
291 - 300
|
|
Nguyễn Thị Hồng, Nguyễn Thị Lộc
|
301 - 310
|
|
Trần Văn Huấn, Nguyễn Văn Đới
|
311 - 316
|
|
Đỗ Thanh Hà
|
317 - 324
|
|
Nguyễn Ngọc Phú
|
325 - 332
|
|
Thành Ngọc Mỹ Duyên, Trịnh Thị Ngọc Thúy
|
333 - 342
|
|
Lê Chí Bảo
|
343 - 350
|
|
Trần Thị Ánh
|
351 - 358
|
|
Nguyễn Thị Kiều Nga, Huỳnh Văn Đà, Hồ Thị Hương Lan
|
359 - 369
|
|
Hoàng Lâm Tài, Dương Gia Thịnh, Trương Minh Khải
|
370 - 377
|
|
Nguyễn Hoàng Minh
|
378 - 385
|
|
Nguyễn Thị Hồng
|
386 - 394
|
|
Nguyễn Minh Trung
|
395 - 402
|
|
Nguyễn Thị Hạnh, Trần Thị Ngọc Hiền, Nguyễn Thị Kim Ngân
|
403 - 411
|
|
Vũ Thị Thuỷ, Trần Khánh Ly
|
412 - 420
|
|
Vũ Thị Thuỷ, Bùi Thị Kiều, Lộc Thị Thu Hiền
|
421 - 428
|
|
Vũ Thị Thuỷ, Phạm Thị Khánh Linh
|
429 - 436
|
|
Nguyễn Thị Bích Liên, Chu Thành Huy, Kiều Quốc Lập
|
437 - 445
|
|
Nguyễn Trọng Thanh Đăng
|
446 - 451
|
|
Nguyễn Thị Cẩm Anh
|
452 - 459
|
|
Phạm Thái Ngọc
|
460 - 468
|
|
Nguyễn Thị Thảo
|
469 - 477
|
|
Nguyễn Thị Tuyết, Nguyễn Hải Quỳnh
|
478 - 484
|
|
Thiều Quang Thịnh
|
485 - 491
|
|
Nguyễn Thu Huyền, Nguyễn Thị Đông, Nguyễn Thị Hồng Viên, Chu Thị Hồng Huyền, Nguyễn Thị Bích Hạnh
|
492 - 499
|





