Mục lục
Khoa học Tự nhiên - Kỹ thuật - Công nghệ (TNK)
|
TNU Journal Office
|
1-2
|
|
Hoàng Minh Thiện, Trần Việt Hùng
|
3-9
|
|
Nguyễn Khắc Tuân, La Ngọc Tuấn, Hồ Ký Thanh, Nguyễn Văn Dự
|
10-19
|
|
Trần Công Chi, Nguyễn Văn Tựu, Trần Công Lưu
|
20-29
|
|
Phan Thanh Hiền, Nguyễn Hải Bình, Vũ Duy Hưng
|
30-37
|
|
Nguyễn Tiến Hưng
|
38-46
|
|
Nguyễn Thị Kiều Trinh, Nguyễn Việt Anh, Nguyễn Thị Nhàn, Trần Thị Châu, Trần Đại Luật, Đỗ Xuân Việt, Mai Xuân Dũng, Đặng Thị Thu Huyền
|
47-52
|
|
Phạm Hồng Nam, Nguyễn Hoài Nam, Mẫn Hoài Nam, Bùi Hùng Thắng, Lê Anh Tuấn, Vũ Đình Lãm
|
53-60
|
|
Nguyễn Ngọc Anh, Ngô Thị Hồng Gấm, Vương Vân Huyền
|
61-70
|
|
Phạm Thị Liên, Nguyễn Quang Hiệp, Phạm Hồng Việt
|
71-78
|
|
Nguyễn Văn Núi
|
79-84
|
|
Phạm Thị Hồng Anh, Hà Thanh Tùng, Phạm Thị Ngọc Dung
|
85-93
|
|
Tạ Phương Thão, Huỳnh Văn Cánh, Võ Vũ Luân, Nguyễn Thắng Lợi
|
94-101
|
|
Hoàng Văn Hoàn, Chu Đức Thành, Trần Quốc Hoàn, Nguyễn Đăng Tuyên, Nguyễn Duy Cường
|
102-107
|
|
Vũ Phan Huấn, Lê Kim Hùng
|
108-116
|
|
Nguyễn Quốc Minh, Lê Thị Minh Châu, Nguyễn Đăng Tiến, Lê Minh Hiếu
|
117-123
|
|
Doãn Quý Hiếu
|
124-130
|
|
Phạm Thanh Tùng, Nguyễn Chí Ngôn
|
131-140
|
|
Phạm Việt Anh, Nguyễn Hoàng Nguyên, Phạm Anh Hà, Nguyễn Trần Đức
|
141-148
|
|
Lê Hoàng Hiệp, Lê Xuân Hiếu
|
149-157
|
|
Nguyễn Chánh Nghiệm, Nguyễn Phước Lộc, Nguyễn Hoàng Dũng, Nguyễn Chí Ngôn
|
158-167
|
|
Vi Thị Mai Hương
|
168-175
|
|
Lê Thị Lương
|
176-184
|
|
Nông Thị Hoa, Nguyễn Văn Tảo, Nguyễn Thị Tân Tiến
|
185-190
|
|
NGHIÊN CỨU TRIỂN KHAI MẠNG HỌC SÂU LENET5 TRÊN VI ĐIỀU KHIỂN STM32 ỨNG DỤNG TRONG NHẬN DẠNG HÌNH ẢNH
Huỳnh Việt Thắng
|
191-199
|
|
Phạm Thành Nam, Phạm Xuân Kiên, Đoàn Mạnh Cường
|
200-207
|
|
Lưu Minh Tuấn, Lê Thanh Hương, Hoàng Minh Tân
|
208-215
|
|
Hà Thị Thanh, Mông Thị Minh Hường, Hồ Thị Tuyến, Lương Minh Huế
|
216-225
|
|
Trần Đức Hoàng, Lê Hoàng Hiệp
|
226-233
|
|
Nguyễn Anh Tuấn, Nguyễn Long Giang, Vũ Đức Thi
|
234-242
|
|
Lưu Trọng Hiếu, Trần Anh Dũng, Nguyễn Chí Ngôn
|
243-250
|
|
Vương Trường Xuân, Nguyễn Thị Thu Thuý, Kiều Phương Thảo, Dương Thiện Khánh
|
251-258
|
|
Nguyễn Thế Duyến, Văn Hữu Tập, Đỗ Thủy Tiên, Hoàng Trung Kiên, Nguyễn Đình Vinh, Nguyễn Văn Quang
|
259-267
|
|
Phạm Minh Tú, Bùi Đức Hùng, Trần Văn Thịnh, Đặng Quốc Vương, Phùng Anh Tuấn, Đặng Chí Dũng
|
268-276
|
|
Nguyễn Thanh Tuấn, Huỳnh Lê Hồng Thái
|
277-283
|
|
Vương Trường Xuân, Nguyễn Thị Thu Thuý
|
284-291
|
|
Nguyễn Chí Ngôn, Trần Thanh Tân, Văn Công Phụng, Nguyễn Minh Cảnh
|
292-299
|
|
Đàm Xuân Vận, Trần Thị Phả, Phạm Quang Linh
|
300-306
|
|
Trần Phương Nam, Lê Tiến Hà, Nguyễn Duy Cường, Dương Thanh Tùng
|
307-315
|
|
Đinh Văn Tiệp, Phạm Thị Thu Hằng
|
316-322
|
|
Phạm Thanh Tùng, Nguyễn Chí Ngôn
|
323-331
|
|
Hồ Mậu Việt, Lê Hoàng Hiệp, Mạc Thị Phượng
|
332-340
|
|
Nguyễn Đức Dư, Hoàng Văn Thông, Phạm Đình Phong, Nguyễn Cát Hồ
|
341-348
|
|
Phạm Việt Anh, Nguyễn Hoàng Nguyên, Hoàng Minh Thiện, Trần Việt Hùng
|
349-356
|
|
Đỗ Thị Bắc, Dương Thu Mây
|
357-364
|
|
Trần Quốc Toàn, Trần Kim Ngân, Mai Thị Phương Ly, Trần Thị Phương Anh, Nguyễn Thị Mai, Hà Xuân Linh
|
365-370
|
|
Nguyễn Đạt Phương, Nguyễn Xuân Lộc
|
371-379
|





