Mục lục
Khoa học Xã Hội - Nhân văn - Kinh tế (XHK)
|
TNU Journal Office
|
01 - 02
|
|
Nguyễn Danh Nam
|
03 - 11
|
|
Dương Thị Tình
|
12 - 20
|
|
Nguyễn Thị Thu Hà
|
21 - 27
|
|
Lưu Hớn Vũ
|
28 - 37
|
|
Nguyễn Hữu Thu
|
38 - 47
|
|
Tôn Nữ Thị Sáu, Đỗ Phước Sang, Phạm Thị Thu Trang
|
48 - 55
|
|
Nguyễn Chí Hải
|
56 - 64
|
|
Nguyễn Khánh Như
|
65 - 72
|
|
Lê Thái Phượng
|
73 - 81
|
|
Bùi Linh Phượng, Vũ Thị Thu Loan
|
82 - 90
|
|
Nguyễn Thị Mai Linh, Nguyễn Thị Tuyết, Đặng Văn Minh, Hữu Thị Mai Hoa
|
91- 98
|
|
Lê Vũ Phương Thảo
|
99 - 106
|
|
Nguyễn Danh Nam, Trịnh Ngọc Liên
|
107 - 115
|
|
Huỳnh Quốc Tuấn, Nguyễn Giác Trí, Dương Thị Huỳnh Như
|
116 - 123
|
|
Nguyễn Thị Thu Hương
|
124 - 131
|
|
Nguyễn Ngọc Thùy, Nguyễn Minh Phước, Hoàng Hà Anh
|
132 - 141
|
|
Nguyễn Tuấn Anh
|
142 - 146
|
|
Nguyễn Minh Thắng, Nguyễn Tất Thắng
|
147 - 154
|
|
Đồng Văn Quân
|
155 - 161
|
|
Lê Thái Phượng
|
162 - 171
|
|
Trương Đức Giao
|
172 - 176
|
|
Đinh Thị Vững
|
177 - 184
|
|
Nguyễn Thị Hồng, Nguyễn Thị Hồng Viên, Chu Thị Hồng Huyền
|
185 - 192
|
|
Phan Kim Ngân, Nguyễn Đăng Độ
|
193 - 202
|
|
Nguyễn Thế Huấn, Vũ Thị Thanh Thủy, Trần Quốc Long
|
203 - 210
|
|
Lê Thái Phượng, Tô Văn Hạnh, Phạm Thị Chi
|
211 - 220
|
|
Trần Hải Đăng, Nguyễn Thị Quỳnh, Dương Minh Ngọc, Nguyễn Đức Quang, Trần Thị Ngọc Huyền
|
221 - 228
|
|
Nguyễn Thị Thu Trang
|
229 - 237
|
|
Nguyễn Thị Hồng Mây, Trần Thu Trang
|
238 - 243
|
|
Vi Thùy Linh, Nguyễn Thị Bích Liên, Chu Thành Huy
|
244 - 251
|
|
Nguyễn Minh Thùy, Kiều Thị Mai, Nguyễn Thị Mai Hương
|
252 - 261
|
|
Nguyễn Thị Thúy
|
262 - 269
|
|
Trần Thạch, Võ Thị Học Trường, Nguyễn Đặng Vĩnh Phúc, Huỳnh Quốc Tuấn
|
270 - 277
|
|
Trần Thị Ngọc Hà, Nguyễn Thu Hường, Vi Thùy Linh, Nguyễn Thị Bích Liên
|
278 - 287
|
|
Đinh Thị Thi, Lê Thái Phượng
|
288 - 295
|
|
Nguyễn Thị Uyên, Hoàng Văn Mạnh, Nguyễn Phương Linh
|
296 - 305
|
|
Trần Thị Nhung, Nguyễn Thị Lan Anh, Lê Thị Hoài Anh
|
306 - 316
|
|
Chu Thị Hồng Huyền, Nguyễn Thị Hồng Viên, Nguyễn Thu Huyền, Nguyễn Thị Đông
|
317 -322
|
|
THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG MARKETING CỦA PHÒNG KHÁM ĐA KHOA 108, TỈNH NAM ĐỊNH TRONG GIAI ĐOẠN 2018 – 2020
Đỗ Thị Ngọc Như, Vương Ánh Dương, Nguyễn Thái Quỳnh Chi, Hoàng Khôi
|
323 - 331
|
|
Nguyễn Thị Thảo Nguyên
|
332 - 337
|
|
Phùng Thị Thu Hiền, Đinh Thị Huyền, Chu Thị Thúy Hằng, Đoàn Phương Linh, Hứa Nguyễn Ngọc Mai
|
338 - 346
|
|
Nguyễn Thị Mai Hương, Bùi Thị Sen
|
347 - 355
|
|
Đặng Hoàng Ánh, Trần Thị Thùy Trang
|
356 - 360
|
|
Lê Thái Phượng
|
361 - 371
|





